KhôngFE (VP)MCredit (MB)Com-B (OCB)Home CreditHD68Khác



Không




KhôngFE (VP)MCredit (MB)Com-B (OCB)Home CreditHD68Khác



9.1 Vay theo lương: Nếu 4 tháng lương gần nhất của bạn do Công ty chuyển khoản >= 3 triệu/tháng hoặc nhận tiền mặt >= 4 triệu/tháng.9.2 Vay theo sao kê tài khoản cá nhân (ATM): TH1. Nếu trong vòng 6 tháng gần nhất, mỗi tháng 1 lần, tài khoản của bạn có 1 khoản tiền chuyển đến và bình quân số tiền chuyển đến lớn nhất mỗi tháng trong 6 tháng >=3 triệu hoặc TH2. Trong vòng 4 tháng, tài khoản của bạn có số dư cuối ngày >=3 triệu, mỗi tháng chỉ cần có 1 ngày.9.3 Vay theo hóa đơn điện: Nếu hóa đơn điện nhà bạn >= 250.000 (do Bố/ mẹ/ vợ/ chồng/ con đứng tên đều được).9.4 Vay theo Bảo hiểm nhân thọ: Nếu bạn mua bảo hiểm của AIA, Prudential... có thời hạn 1 năm trở lên, tiền đóng mỗi năm >= 2 triệu.9.5 Vay theo Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nếu bạn tự kinh doanh theo hình thức mở Công ty TNHH, CP... hoặc Hộ kinh doanh gia đình >=1 năm trở lên.9.6 Vay theo sim Viettel: Nếu bạn có sim Viettel sử dụng 6 tháng trở lên (không cần chính chủ)9.7 Vay theo Giấy đăng ký xe máy: Bạn có Giấy đăng ký xe máy chính chủ đã mua trong vòng <48 tháng.


 

Để tính toán chi tiết khoản vay và số tiền phải nộp hàng tháng, bạn vui lòng truy cập vào link dưới đây và làm theo hướng dẫn:

Link tính khoản tiền phải nộp hàng tháng

  1. Bấm chọn và kéo tăng giảm số tiền bạn muốn vay
  2. Bấm chọn và kéo tăng giảm thời gian bạn muốn vay
  3. Chọn mức lãi suất phẳng 2.17%
  4. Số tiền hiện bên dưới là số tiền bạn phải nộp hàng tháng (bao gồm tiền gốc và tiền lãi)
  5. Lưu ý: Về cơ bản, lãi suất phẳng trong vay tín chấp  có 3 mức: 1.76%/tháng, 2.17%/tháng và 2.95%/tháng. Mức lãi suất phẳng 2.17%/tháng chỉ là mức lãi suất trung bình. Tuỳ thuộc vào hồ sơ vay của bạn, TCTD sẽ đánh giá xếp hạng hồ sơ và áp dụng mức lãi suất khác nhau. Các bạn nên cân đối thu chi tài chính hàng tháng mình để chọn số tiền vay và thời hạn vay cho phù hợp.

New wpDataTable

Generated by wpDataTables